Tin tức

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam-Campuchia giai đoạn 2023-2024

Ngày 24/01/2024, Chính phủ ban hành Nghị định 05/2024/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2023-2024.

Theo đó, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2023 – 2024 sẽ được thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 05/2024/NĐ-CP, cụ thể như sau:

TT

Mã hàng (AHTN 2022)

Mô tả hàng hóa

Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)

2023

2024

 

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

   
   

- Loại khối lượng không quá 185 g:

   
 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

   

1

0105.11.90

- - - Loại khác

0

0

 

0105.99

- - Loại khác:

   

2

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

0

0

 

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

   
   

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

   

3

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0

0

4

0207.12.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0

0

5

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

0

0

 

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

   

6

0207.14.10

- - - Cánh

0

0

7

0207.14.20

- - - Đùi

0

0

8

0207.14.30

- - - Gan

0

0

   

- - - Loại khác:

   

9

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học

0

0

10

0207.14.99

- - - - Loại khác

0

0

 

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

   
 

0805.50

- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):

   

11

0805.50.10

- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum)

0

0

12

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)

0

0

13

0805.90.00

- Loại khác

0

0

 

10.06

Lúa gạo.

   
 

1006.10

- Thóc:

   

14

1006.10.10(*)

- - Phù hợp để gieo trồng

0

0

15

1006.10.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

1006.20

- Gạo lứt:

   

16

1006.20.10(*)

- - Gạo Hom Mali

0

0

17

1006.20.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

   
 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

   

18

1602.10.10

- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

0

0

 

24.01

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

   
 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

   

19

2401.10.10(*)

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

20

2401.10.20(*)

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

0

0

21

2401.10.40(*)

- - Loại Burley

0

0

22

2401.10.50(*)

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng

0

0

23

2401.10.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

   

24

2401.20.10(*)

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

25

2401.20.20(*)

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

0

0

26

2401.20.30(*)

- - Loại Oriental

0

0

27

2401.20.40(*)

- - Loại Burley

0

0

28

2401.20.50(*)

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

29

2401.20.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

TT

Mã hàng (AHTN 2022)

Mô tả hàng hóa

Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)

2023

2024

 

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

   
   

- Loại khối lượng không quá 185 g:

   
 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

   

1

0105.11.90

- - - Loại khác

0

0

 

0105.99

- - Loại khác:

   

2

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

0

0

 

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

   
   

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

   

3

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0

0

4

0207.12.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0

0

5

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

0

0

 

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

   

6

0207.14.10

- - - Cánh

0

0

7

0207.14.20

- - - Đùi

0

0

8

0207.14.30

- - - Gan

0

0

   

- - - Loại khác:

   

9

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học

0

0

10

0207.14.99

- - - - Loại khác

0

0

 

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

   
 

0805.50

- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):

   

11

0805.50.10

- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum)

0

0

12

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)

0

0

13

0805.90.00

- Loại khác

0

0

 

10.06

Lúa gạo.

   
 

1006.10

- Thóc:

   

14

1006.10.10(*)

- - Phù hợp để gieo trồng

0

0

15

1006.10.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

1006.20

- Gạo lứt:

   

16

1006.20.10(*)

- - Gạo Hom Mali

0

0

17

1006.20.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

   
 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

   

18

1602.10.10

- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

0

0

 

24.01

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

   
 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

   

19

2401.10.10(*)

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

20

2401.10.20(*)

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

0

0

21

2401.10.40(*)

- - Loại Burley

0

0

22

2401.10.50(*)

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng

0

0

23

2401.10.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

   

24

2401.20.10(*)

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

25

2401.20.20(*)

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

0

0

26

2401.20.30(*)

- - Loại Oriental

0

0

27

2401.20.40(*)

- - Loại Burley

0

0

28

2401.20.50(*)

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

29

2401.20.90(*)

- - Loại khác

0

0

Ghi chú:

Các chú giải và quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.

Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số. Ký hiệu (*) là các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan quy định tại Điều 5 Nghị định 05/2024/NĐ-CP.

Cột “Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)”: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2023 - 2024, áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

- 2023: Thuế suất áp dụng từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023;

- 2024: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024;

Xem thêm tại Nghị định 05/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày ký ban hành cho đến hết ngày 31/12/2024.

Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 05/2024/NĐ-CP đăng ký từ ngày 02/6/2023 đến trước ngày Nghị định 05/2024/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ điều kiện được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định 05/2024/NĐ-CP và đã nộp thuế theo mức thuế suất cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam-Campuchia giai đoạn 2023-2024

  • 02 Thg2

Ngày 24/01/2024, Chính phủ ban hành Nghị định 05/2024/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2023-2024.

Theo đó, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2023 – 2024 sẽ được thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 05/2024/NĐ-CP, cụ thể như sau:

TT

Mã hàng (AHTN 2022)

Mô tả hàng hóa

Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)

2023

2024

 

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

   
   

- Loại khối lượng không quá 185 g:

   
 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

   

1

0105.11.90

- - - Loại khác

0

0

 

0105.99

- - Loại khác:

   

2

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

0

0

 

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

   
   

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

   

3

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0

0

4

0207.12.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0

0

5

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

0

0

 

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

   

6

0207.14.10

- - - Cánh

0

0

7

0207.14.20

- - - Đùi

0

0

8

0207.14.30

- - - Gan

0

0

   

- - - Loại khác:

   

9

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học

0

0

10

0207.14.99

- - - - Loại khác

0

0

 

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

   
 

0805.50

- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):

   

11

0805.50.10

- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum)

0

0

12

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)

0

0

13

0805.90.00

- Loại khác

0

0

 

10.06

Lúa gạo.

   
 

1006.10

- Thóc:

   

14

1006.10.10(*)

- - Phù hợp để gieo trồng

0

0

15

1006.10.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

1006.20

- Gạo lứt:

   

16

1006.20.10(*)

- - Gạo Hom Mali

0

0

17

1006.20.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

   
 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

   

18

1602.10.10

- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

0

0

 

24.01

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

   
 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

   

19

2401.10.10(*)

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

20

2401.10.20(*)

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

0

0

21

2401.10.40(*)

- - Loại Burley

0

0

22

2401.10.50(*)

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng

0

0

23

2401.10.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

   

24

2401.20.10(*)

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

25

2401.20.20(*)

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

0

0

26

2401.20.30(*)

- - Loại Oriental

0

0

27

2401.20.40(*)

- - Loại Burley

0

0

28

2401.20.50(*)

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

29

2401.20.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

TT

Mã hàng (AHTN 2022)

Mô tả hàng hóa

Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)

2023

2024

 

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

   
   

- Loại khối lượng không quá 185 g:

   
 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

   

1

0105.11.90

- - - Loại khác

0

0

 

0105.99

- - Loại khác:

   

2

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

0

0

 

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

   
   

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

   

3

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0

0

4

0207.12.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0

0

5

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

0

0

 

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

   

6

0207.14.10

- - - Cánh

0

0

7

0207.14.20

- - - Đùi

0

0

8

0207.14.30

- - - Gan

0

0

   

- - - Loại khác:

   

9

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học

0

0

10

0207.14.99

- - - - Loại khác

0

0

 

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

   
 

0805.50

- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):

   

11

0805.50.10

- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum)

0

0

12

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)

0

0

13

0805.90.00

- Loại khác

0

0

 

10.06

Lúa gạo.

   
 

1006.10

- Thóc:

   

14

1006.10.10(*)

- - Phù hợp để gieo trồng

0

0

15

1006.10.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

1006.20

- Gạo lứt:

   

16

1006.20.10(*)

- - Gạo Hom Mali

0

0

17

1006.20.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

   
 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

   

18

1602.10.10

- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

0

0

 

24.01

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

   
 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

   

19

2401.10.10(*)

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

20

2401.10.20(*)

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

0

0

21

2401.10.40(*)

- - Loại Burley

0

0

22

2401.10.50(*)

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng

0

0

23

2401.10.90(*)

- - Loại khác

0

0

 

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

   

24

2401.20.10(*)

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

25

2401.20.20(*)

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

0

0

26

2401.20.30(*)

- - Loại Oriental

0

0

27

2401.20.40(*)

- - Loại Burley

0

0

28

2401.20.50(*)

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

0

0

29

2401.20.90(*)

- - Loại khác

0

0

Ghi chú:

Các chú giải và quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.

Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số. Ký hiệu (*) là các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan quy định tại Điều 5 Nghị định 05/2024/NĐ-CP.

Cột “Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)”: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2023 - 2024, áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

- 2023: Thuế suất áp dụng từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023;

- 2024: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024;

Xem thêm tại Nghị định 05/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày ký ban hành cho đến hết ngày 31/12/2024.

Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 05/2024/NĐ-CP đăng ký từ ngày 02/6/2023 đến trước ngày Nghị định 05/2024/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ điều kiện được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định 05/2024/NĐ-CP và đã nộp thuế theo mức thuế suất cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Xem thêm tin tức

C%C3%A1c%20gi%E1%BA%A5y%20t%E1%BB%9D%20c%E1%BA%A7n%20thi%E1%BA%BFt%20khi%20v%E1%BA%ADn%20chuy%E1%BB%83n%20h%C3%A0ng%20h%C3%B3a
Các giấy tờ cần thiết khi vận chuyển hàng hóa
Nếu bạn chưa biết hoặc chỉ mới lần đầu vận chuyển hàng hóa quốc tế hoặc vận chuyển hàng hóa nội địa thì bạn nên đọc kĩ bài này nhé. Có thể nó sẽ giúp bạn tránh được rủi ro khi vận tải hàng hóa Bắc Nam hoặc đi xa.